Legal Document

Title: Circular No. 35/2014/TT-BNNPTNT dated October 31, 2014, promulgating the list of living things subject to plant quarantine in vietnam
Type: Circular
Issuing Agency: Ministry of Agriculture and Rural Development
Responsible Agency: Ministry of Agriculture and Rural Development
Issuing Date: 31-10-2014

THE LIST

LIVING THINGS SUBJECT TO PLANT QUARANTINE IN VIETNAM 
(Enclosed together with the Circular No. 25/2014/TT-BNNPTNT dated October 31, 2014 of the Ministry of Agriculture and Rural Development)

Group I: Living things that are likely to cause serious harms to plants (not yet present in Vietnam)

Vietnamese names

Scientific names

A. Insects

1

Sâu thép

Agriotes lineatus Linnaeus

2

Ruồi đục quả Nam Mỹ

Anastrepha fraterculus (Wiedemann)

3

Ruồi dục quả Mê-hi-cô

Anastrepha ludens (Loew)

4

Ruồi đục quả Tây Ấn

Anastrepha obliqua (Macquart)

5

Ruồi đục quả hồng xiêm

Anastrepha serpentina (Wiedemann)

6

Ruồi đục quả ổi

Anastrepha striata Schiner

7

Bọ đầu dài hại bông

Anthonomus grandis Boheman

8

Ruồi đục quả sọc trắng

Bactrocera albistrigata (de Meijere)

9

Ruồi dục quả bầu bí

Bactrocera depressa Shiraki

10

Ruồi đục quả Queensland

Bactrocera tryoni (Froggatt)

11

Ruồi dục quả Nhật Bản

Bactrocera tsuneonis (Miyake)

12

Bọ trĩ hại đậu

Caliothrips fasciatus (Pergande)

13

Ngài đục quả đào

Carposina sasakii Matsumura

14

Mọt lạc serratus

Caryedon serratus Olivier

15

Mọt to vòi

Caulophilus oryzae (Gyllenhal)

16

Ruồi đục quả Địa Trung Hải

Ceratitis capitata (Wiedemann)

17

Ruồi đục quả xoài

Ceratitis cosyra Karsch

18

Ruồi đục quả Rhodesia

Ceratitis quinaria (Bezzi)

19

Ruồi đục quả Natal

Ceratitis rosa Karsch

20

Vòi voi đục quả mận

Conotrachelus nenuphar (Herbst)

21

Ngài hại sồi dẻ

Cydia latiferreana Walsingham

22

Ngài đục quả óc chó

Cydia pomonella Linnaeus

23

Rệp sáp vảy San Jose’

Diaspidiotus perniciosus (Comstock) Danzig

24

Bọ cánh cứng hại rễ bầu bí

Diabrotica speciosa Germar

25

Ruồi giấm cánh đốm

Drosophila suzukii Matsumura

26

Ngài táo

Epiphyas postvittana Walker

27

Ruồi hại củ hành

Eumerus strigatus (Fallén)

28

Bọ đầu dài viền trắng

Graphognathus leucoloma (Boheman)

29

Ngài đục quả mận

Grapholita funebrana Treitschke

30

Ngài hại quả phương Đông

Grapholita molesta Busck

31

Ngài hại quả anh đào

Grapholita packardi Zeller

32

Ngài hại mận

Grapholita prunivora Walsh

33

Bọ hung đen Châu Phi

Heteronychus arator (Fabricius)

34

Ngài trắng Mỹ

Hyphantria cunea Drury

35

Bọ Colorado hại khoai tây

Leptinotarsa decemlineta Say

36

Rệp sáp vảy đen Ross

Lindingaspis rossi (Maskell)

37

Sâu róm rừng

Malacosoma parallela Staudinger

38

Ngài cải bắp

Mamestra brassicae Linnaeus

39

Ruồi phorid hại nấm

Megaselia halterata (Wood)

40

Bọ hung viền trắng

Melolontha melolontha Linnaeus

41

Bọ đầu dài hại mía Tây Ấn

Melamasius hemipterus (Linnaeus)

42

Muỗi năn hại nấm

Mycophila speyeri Barnes

43

Mọt lạc pallidus

Pachymerus pallidus Olivier

44

Vòi voi hại nho

Phlyctinus callosus (Schoenherr)

45

Sâu cuốn lá ăn tạp

Platynota stultana Walsingham

46

Bọ hung Nhật Bản

Popillia japonica Newman

47

Mọt đục hạt lớn

Prostephanus truncatus (Horn)

48

Ruồi đục quả táo

Rhagoletis pomonella Walsh

49

Vòi voi hại đào

Rhynchites heros Roelofs

50

Bọ trĩ cam Nam Phi

Scirtothrips aurantii Faure

51

Rệp sáp vảy đỏ Tây Ấn

Selenaspidus articulatus (Morgan)

52

Sâu đục thân mía cretica

Sesamia cretica Lederve

53

Mọt thóc

Sitophilus granarius (Linnaeus)

54

Vòi voi đục hạt xoài

Sternochetus mangiferae (Fabricius)

55

Sâu đục thân cà chua

Symmetrischema tangolias Gyen

56

Ngài hại quả

Thaumatotibia leucotreta Meyrick

57

Mọt cứng đốt

Trogoderma granarium Everts

58

Mọt da vệt thận

Trogoderma inclusum LeConle

59

Mọt da ăn tạp

Trogoderma variabile Ballion

60

Mọt đậu Mê-hi-cô

Zabrotes subfaciatus (Boheman)

B. Spiders

 

61

Nhện đỏ Chi-lê

Breuipdlpus chilensis Baker

62

Nhện xanh hại sắn

Mononychellus tanajoa Bondar

63

Nhện nhỏ Thái Bình Dương

Tetranychus pacificus McGregor

C. Fungus

 

64

Bệnh cây hương lúa

Balansia oryzae - sativae Hashioka

65

Bệnh thối khô củ khoai tây

Boeremia foveata (Foister) Aveskamp, Gruyter & Verkley

66

Bệnh nấm cựa gà cao lương

Claviceps africana Frederickson, Mantle & De Milliano

67

Bệnh thối trắng hoa trà

Ciborinia camelliae Kohn

68

Bệnh thối loét cây dẻ

Cryphonectria parasitica (Murrill) Barr

69

Bệnh thối đen quả nho

Guignardia bidwellii (Ellis) Viala & Ravaz

70

Bệnh cháy lá cao su Nam Mỹ

Microcyclus ulei (Henn.) Arx

71

Bệnh đốm lá cà phê Châu Mỹ

Mycena citricolor (Berk. & Curtis) Sacc.

72

Bệnh khô cành cam quýt

Phoma tracheiphila (Petri) Kantachveli & Gikachvili

73

Bệnh thối rễ bông

Phymatotrichopsis omnivora (Duggar) Hennebert

74

Bệnh thối quả bông

Phytophthora boehmeriae Sawada

75

Bệnh đốm củ khoai tây

Polyscytalum pustulans (M.N. Owen & Makef) M.B. Ellis

76

Bệnh ri sắt bạch đàn

Puccinia psidii G. Winter

77

Bệnh ung thư khoai tây

Synchytrium endobioticum (Schilb.) Percival

78

Bệnh than đen lúa mì

Tilletia indica Mitra

79

Bệnh chết héo bông

Verticillium albo-atrum Reinke & Berthold

D. Bacteria

80

Bệnh vi khuẩn thối loét quả cà chua

Clavibacter michiganensis subsp. michiganensis (Smith) Davis

81

Bệnh vi khuẩn héo rũ ngô

Pantoea stewartii (Smith) Mergaert

82

Bệnh vi khuẩn đốm lá cà phê

Pseudomonas syringae pv. garcae Young et al.

83

Bệnh vi khuẩn rụng lá nho

Xylella fastidiosa Wells et al.

Đ. Virus, Viroid

84

Bệnh virus khảm lá cỏ linh lăng

Alfalfa mosaic virus

85

Bệnh virus đốm hình nhẫn cà phê

Coffee ringspot virus

86

Bệnh virus đốm tròn quả mận

Plum pox virus

87

Bệnh viroid củ khoai tây hình thoi

Potato spindle tuber viroid

E. Nematodes

88

Tuyên trùng hại hoa cúc

Aphelenchoides ritzemabosi (Schwartz) Steiner & Buhrer

89

Tuyến trùng gây héo thông

Bursaphelenchus xylophilus (Steiner & Buhrer) Nickle

90

Tuyến trùng tiêm đọt sần lúa

Ditylenchus angustus (Butler) Filipjev

91

Tuyến trùng gây thối củ

Ditylenchus destructor Thorne

92

Tuyến trùng bào nang khoai tây

Globodera pallida (Stone) Behrens

93

Tuyến trùng bào nang ánh vàng khoai tây

Globodera rostochiensis (Wollenweber) Behrens

94

Tuyến trùng nốt sần rễ chitwoodi

Meloidogyne chitwoodi Golden, O'Bannon, Santo & Finley

95

Tuyến trùng nốt sần rễ ethiopica

Meloidogyne ethiopica Whitehead

96

Tuyến trùng nốt sần rễ fallax

Meloidogyne fallax Karssen

97

Tuyến trùng nốt sần rễ hapla

Meloidogyne hapla Chitwood

98

Tuyến trùng giả nốt sần

Nacobbus aberrans (Thorne) Thorne & Allen

99

Tuyến trùng đục thân, củ

Radopholus similis (Cobb) Thorne

100

Tuyến trùng thối thân, rễ cọ dầu, dừa

Rhadinaphelenchus cocophilus (Cobb) Goodey

G. Weeds

 

101

Cây kế đồng

Cirsium arvense (L.) Scop.

102

Cỏ chổi Ai Cập

Orobanche aegyptiaca Pers.

103

Cỏ chổi hoa sò

Orobanche crenata Forssk.

104

Cỏ chổi hoa rủ

Orobanche cernua Loefl.

105

Cỏ chổi ramosa

Orobanche ramosa L.

106

Cỏ ma kí sinh densiflora

Striga densiflora (Benth.) Benth.

107

Cỏ ma kí sinh hermonthica

Striga hermonthica (Del.) Benth.

Group II: Living things that are likely to cause serious harms to plants (narrowly distributed in Vietnam)

No.

Vietnamese names

Scientific names

A. Insects

108

Ngài củ khoai tây

Phthorimaea operculella Zeller

B. Virus

109

Bệnh virus sọc lá lạc

Peanut stripe virus

C. Nematodes

110

Tuyến trùng thân

Ditylenchus dipsaci (Kuhn) Filipjev

D. Weeds

111

Tơ hồng Nam

Cuscuta australis R. Br.

112

Tơ hồng Trung Quốc

Cuscuta chinensis Lam.

113

Cỏ ma kí sinh angustifolia

Striga angustifolia (D. Don) C. J. Saldanha

114

Cỏ ma ký sinh asiatica

Striga asiatica (L.) Kuntze

Member Area

Search this Site
Contents
 

Contact Us!

If you cannot find what you require in this website please feel free to contact us. Click here to send us a message   >>>

 

 

Upcoming Events